Liên hệ: 0962 568 200 - 0938 179 039

Giáo trình cây lúa – Nguyễn Ngọc Đệ

Trang 1 / 244



Biên soạn: GV. Nguyễn Ngọc Đệ
Bộ môn Tài nguyên cây trồng – Viện Nghiên cứu Phát triển Đồng bằng Sông Cửu Long
Trường Đại học Cần Thơ – 2008

Tài liệu liên quan:

 

 

Nội dung:

Chương 1. Vị trí kinh tế tình hình sản xuất và triển vọng của ngành lúa
1. Vị trí kinh tế của lúa gạo
2. Tình hình sản xuất lúa gạo trên thế
3. Tình hình sản xuất lúa gạo ở nước ta và đồng bằng sông Cửu Long
4. Những tiến bộ gần đây và triển vọng của ngành trồng lúa

Chương 2. Nguồn gốc và phân loại lúa
1. Nguồn gốc
2. Phân loại lúa

Chương 3. Hình thể học và sự sinh trưởng của cây lúa
1. Các giai đoạn sinh trưởng của cây lúa
2. Hạt lúa và sự nảy mầm
3. Mầm lúa và mạ non
4. Rễ lúa
5. Thân lúa
6. Lá lúa
7. Bông lúa
8. Hoa lúa

Chương 4. Đặc điểm sinh thái cây lúa
1. Điều kiện khí hậu – thủy văn
2. Điều kiện đất đai
3. Thời vụ – vùng trồng lúa ở Đồng bằng Sông Cửu Long

Chương 5. Đặc điểm sinh lý cây lúa
1. Tính miên trạng của hạt lúa
2. Quang hợp và hô hấp

Chương 6. Cải tiến giống lúa
1. Sơ lược về lịch sử công tác cải tiến giống lúa
2. Các quan điểm về kiểu hình cây lúa năng suất cao
3. Các phương pháp cải tiến giống lúa
4. Tín trình công tác cải tiến giống lúa
5. Công tác giống lúa ở Đồng bằng Sông Cửu Long
6. Sơ lược cách đặt tên giống lúa

Chương 7. Kỹ thuật canh tác
1. Cơ sở kỹ thuật tăng năng suất lúa
2. Kỹ thuật canh tác lúa

Chương 8. Thu hoạch và bảo quản
1. Thu hoạch
2. Phơi sấy lúa
3. Bảo quản hạt lúa

Chương 9. Phẩm chất hạt
1. Tổng quan về phẩm chất hạt
2. Đặc tính phẩm chất hạt lúa
3. Đặc tính phẩm chất hạt gạo
4. Giá trị thương phẩm
5. Chất lượng nấu nướng
6. Chất lượng về mặt khẩu vị
7. Sự lão hóa của hạt gạo
8. Gạo đồ (luộc sơ – Parboiling)
9. Sản phẩm chế biến từ gạo
10. Tiêu chuẩn chất lượng cao

Chương 10. Các thiệt hại trên ruộng lúa
1. Công trùng hại lúa (insects)
– Rầy nâu (Brown planthopper: Nilaparvata lugens Stal.)
– Rầy lưng trắng (White-back planthopper: Sogatella furcifera)
– Rầy xanh (Green leafhopper: Nephotettix spp.)
– Rầy bông (Zig-zag leafhopper: Recilia dorsalis)
– Bọ xít hôi (Bọ hút) (Rice bug: Leptocorisa oratorius)
– Bọ gai (Hispa: Hispa armigera)
– Bọ xít đen (Rice black bug: Scotinophora lurida)
– Bù lạch (Thrips: Baliothrips biformis)
– Dễ nhũi (Mole cricket: grylotalpa africana)
– Sâu đục thân (Stemborrer, còn gọi là sâu nách hay sâu ống)
– Sâu cuốn lá, sâu xếp lá
+ Sâu cuốn lá nhỏ (Leaf roller: Cnaphalocrosis medinalis)
+ Sâu cuốn lá lớn (Leaf roller: Pelopidas mathias)
– Sâu sừng xanh và sâu đo xanh
– Sâu phao (sâu đeo) (Caseworm: Nymphula depunctalis)
– Sâu keo (Cutworm: Spodoptera litura) và sâu cắn chẻn (Armyworms: Pseudoletia unipuncta, Spodotera mauritia)
– Dòi đục lá (ruồi đục lá) (Whorl maggot: Hydrellia Philippina)
– Muỗi gây lá hành (Muỗi hành, Gall midge: Orseolia oryzae)
– Sâu phao đục bẹ (New rice caseworm)
2. Bệnh hại lúa (Diseases)
* Bệnh do nấm (Fungus diseases)
– Bệnh cháy lá (Đạo ôn: Rice blast)
– Bệnh đốm nâu (Brown spot)
– Bệnh gạch nâu (Narrow brown leaf spot)
– Bệnh thang vàng (Trổ trái: False smut)
– Bệnh đốm vằn (Sheath blight)
– Bệnh thối bẹ (Sheath rot)
– Bệnh thối thân (Stem rot)
– Bệnh lúa von (Lúa đực, mạ đực: Bakanane diseases)
* Bệnh do vi khuẩn (Bacterial diseases)
– Bệnh cháy bìa lá (bạc hà: Bacterial leaf blight)
– Bệnh sọc trong (hay lá trong: Bacterial leaf streak)
* Bệnh do siêu vi khuẩn (virus diseases)
– Bệnh do rầy nâu truyền
– Bệnh do rầy xanh truyền
– Bệnh do rầy bông truyền
* Bệnh do tuyến trùng (Nematode diseases)
– Bệnh tiêm đọt sần
– Bệnh bướu rễ
3. Các triệu chứng dinh dưỡng bất thường
– Độc do mặn
– Độc do phèn
– Độc do chất hữu cơ
– Các triệu chứng dinh dưỡng bất thường khác
4. Những thiệt hại khác
– Bệnh vàng lá chín sớm
– Bệnh lem lép hạt
– Nhện ghé (Oligonycus oryzae)
– Ốc bươu vàng (Golden appple snail: Pomacea canaliculata (Lamarck)
– Sự đổ ngã
– Chim và chuột

Bài đọc thêm: Nâng cao tiềm năng năng suất lúa