Liên hệ: 0962 568 200 - 0938 179 039

Giáo trình Côn trùng Nông nghiệp. Phần B – Đại học Cần Thơ

Trình xem trước tài liệu:

 DOWNLOAD MIỄN PHÍ


Biên soạn: PGS. Nguyễn Văn Huỳnh (Ph.D. Côn trùng học) và Lê Thị Sen (Tiến sĩ Côn trùng học) – năm 2003
Bộ môn Bảo vệ thực vật – Khoa Nông nghiệp – Trường Đại học Cần Thơ



Nội dung:

Chương I: SÂU HẠI CÂY LƯƠNG THỰC
SÂU HẠI CÂY LÚA
A. Sâu hại cây lúa ở giai đoạn tăng trưởng
– Ruồi đục lá: Hydrella griseola (Fallen)
– Sâu phao: Nymphula depunctalis (Guenée)
– Sâu phao mới đục bẹ
– Bù lạch: Stenchaetothrips oryzae (Bagnal)
– Muỗi hành: Orseolia oryzae (Wood-Mason)
– Sâu keo: Spodoptera mauritia (Boisduval)
– Cào cào xanh: Oxya chinensis (Thunberg)
– Sâu cuốn lá nhỏ: Cnaphlocrosis medinalis Guenée
– Các loài sâu đục thân:
. Sâu màu vàng: Tryporyza incertulas (Walker)
. Sâu sọc nâu đầu đen: Chilo polychrysus Walker
. Sâu sọc nâu đầu nâu: Chilo suppressalis Walker
. Sâu màu hồng: Sesamia inferens Walker
– Bọ xít đen: Scotinophara coartata (Fabricius)
– Bọ gai: Dicladispa armigera (Oliver)
– Sâu sừng: Melanitis leda ismene (Cramer)
– Sâu cuốn lá lớn: Parnara guttata Bremer & Grey
– Rầy nâu: Nilaparvata lugens (Stal)
– Rầy lưng trắng: Sogatella furcifera (Horvath)
– Các loài rầy xanh: Nephotettix spp.
– Rầy zigzag: Recilia dorsalis (Motschulsky)
B. Sâu hại từ giai đoạn trổ đến chín
– Bọ xít hôi: Leptocorisa acuta Thunberg
– Nhện gié: Steneotarsonemus spinky (Smiley)
– Ốc bươu vàng: Pomacea canaliculata (Lamarck)
– Chuột đồng: Rattus argentiventer (F)

SÂU HẠI CÂY BẮP
A. Sâu hại cây con
– Kiến lữa: Solenopsis geminata (Fabricius)
– Dế: Gryllus bimaculatus De Geer
– Dòi đục thân: Atherigona oryzae Malloch
– Bù lạch: Franklinella williamsi Hood
B. Sâu hại lá, thân và trái
– Vạc sành: . Mecapoda elongata (Linaeus)
. Phaneroptera furcifera Stal
– Rầy mềm: Rhopalosiphum maidis (Fitch)
– Sâu đục thân: Pyausta nubilalis Hubner
– Sâu đục trái: Helicoverpa armigera Hubner

SÂU HẠI KHOAI
– Sâu sừng:
. Agrius convolvuli (Linnaeus)
. Acheronchia lachesis (Fabricius)
– Các loài miểng kiến:
. Cassida circumdata Herbst
. Aspidomorpha miliaris (Fabricius)
– Sùng khoai lang: Cylas formicarius Fabricius
Chương II: SÂU HẠI CÂY RAU MÀU
SÂU HẠI CÁC LOẠI ĐẬU
A. Sâu hại cây con:
– Dòi đục thân:
. Melanagromyia sojae Zehtner
. Ophiomya phaseoli Tryon
B. Sâu hại lá
– Sâu xanh da láng: Spodoptera exigua Hubner
– Sâu ăn tạp: Spodoptera litura Fabricius
– Các loài sâu cuốn lá:
. Lamprosoma indica Linnaeus
. Homona coffearia Nietner
. Dichocrosis chlorophanta Butler
– Các loài rầy mềm:
. Aphis glycines Matsumura
. Aphis craccivora Koch
C. Sâu hại trái
– Các loài sâu đục trái:
. Etiella zinckenella Treitschke
. Maruca testulalis (Geyer)
– Nhóm bọ xít:
. Bọ xít xanh: Nezara viridula (Linnaeus)
. Bọ xít xanh vai hồng: Piezodorus rubrofasciatus
. Bọ xít dài: Riptortus pilosus Thunberg
. Bọ xít dài: Riptortus linearis (Fabricius)

SÂU HẠI RAU CẢI
– Sâu tơ: Plutella xylostella Curtis
– Dế nhủi: Gryllotalpa africana Pal de Beauvois
– Bọ nhảy: Phyllotreta striolata Fabricius
– Các loài rầy mềm:
. Myzus persicae Sulzer
. Rhipalosiphum pseudobrassicae Davis
. Brevicoryne brassicae Davis
– Sâu ăn đọt cải:
. Hellula undalis Fabricius
. Crocidolomia binotalis Zeller
– Sâu đo: Chrysodeixis eriosoma (Doubleday)

SÂU HẠI BẦU, BÍ, DƯA
– Bọ dưa: Aulacophora similis (Oliver)
– Sâu xanh 2 sọc trắng: Diaphania indica (Saunders)
– Bọ rùa nâu: Epilachna vigintioctopunctata (Fabricius)
– Ruồi đục lá: Liriomyza trifolii (Burgess)
– Bọ xít nâu lớn: Cyclopelta obscura Le Peletier et Serville
– Nhện đỏ: Tetranychus sp.
– Bù lạch (bọ trĩ): Thrips palmi Karny
– Rầy mềm: Aphis gossypii Glover
– Ruồi đục trái: Bactrocera cucurbitae Coquillet
Chương III: SÂU HẠI CÂY ĂN TRÁI
SÂU HẠI CAM QUÍT
A. Sâu hại lá
– Sâu vẽ bùa: Phyllocnistis citrella Stainton
– Các loài bướm phượng:
. Bướm phượng vàng: Papilio demoleus Linnaeus
. Bướm phượng đen: Papilio polytes Linnaeus
– Các loài rầy mềm:
. Toxoptera aurantii Boyer de Fonscolombe
. Toxoptera citricidus Kirkaldy
– Các loài rệp sáp:
. Rệp sáp mềm xanh: Coccus viridus (Green)
. Rệp sáp tím: Lepidosaphes beckii (Newman)
. Rầy bông: Planococcus citri (Risso)
– Rầy chổng cánh: Diaphorina citri Kuwayama
B. Sâu hại trái
– Bọ xít xanh: Rhynchocoris poseidon Kirkaldy
– Các loài bướm chích trái:
. Ophideres fullonia Clerck
. Eudocima salaminia Fabricius
. Artena dotata Fabricius
. Anua coronata Fabricius
– Các loài nhện nhỏ:
. Nhện đỏ: Panonychus citri Mc Gregor
. Nhện vàng: Phyllocoptruta oleivora (Ashmead)
. Nhện trắng: Polyphagotarsonemus latus (Blanks)
– Bù lạch: Scirtothrips citri Moulton
– Sâu đục vỏ trái: Prays endocarpa Meyrick
– Sâu đục trái: Cipestis sagittiferella Moore

SÂU HẠI CÂY XOÀI
A. Sâu hại lá
– Câu cấu xanh: Hypomeces squamosus Fabricius
– Bọ cắt lá: Deporaus marginatus Pascoe
– Sâu nái: Parasa lepida (Cramer)
B. Sâu hại bông
– Rầy bông xoài: Idiocerus niveosparsus Lethierry
C. Sâu hại thân, cành, trái
– Xén tóc đục thân: Batocera rufomaculata De Geer
– Sâu đục cành: Chlumetia transversa Walker
– Mọt đầu dài đục cành (đang theo dõi)
– Sâu đục (hột) trái: Deanolis albizonalis (Hampson)
– Ruồi đục trái: Batrocera dorsalis Hendel

SÂU HẠI CÂY NHÃN
– Sâu đục gân lá: Conopomorpha cramenella Snellen
– Sâu đục cuống trái: Conopomorpha lichiella
– Nhóm sâu ăn bông:
. Thalassodes falsaria
. Comibaena sp.
– Sâu đục trái: Conogethes punctiferalis Guenée
– Bọ xít nhãn: Tessaratoma papillosa (Drury)
– Bọ xít dài: Mictis longicornis Westwood

SÂU HẠI CÂY SẦU RIÊNG
– Rầy nhảy: Allocaridara malayensis (Crawford)
– Sâu đục trái: Conogethes punctiferalis (Guenee)
– Rệp sáp giả: Planoccus sp.

SÂU HẠI CÂY CHUỐI
– Sâu cuốn lá: Erionota thrax Linnaeus
– Rầy mềm: Pentalonia nigronvervosa Coquerel
– Rầy bông: Pseudococcus comstocki (Kuwana)
– Sùng đục gốc: Cosmopolytes sordidus (Germar)

SÂU HẠI CÂY KHÓM
– Rệp phấn: Dysmicoccus brevipes Cockerell

Chương IV: SÂU HẠI CÂY CÔNG NGHIỆP
SÂU HẠI CÂY DỪA
– Các loài kiến vương:
. Kiến vương một sừng: Oryctes rhinoceros Linnaeus
. Kiến vương hai sừng: Xylotrupes gideon Linnaeus
– Đuông dừa: Rhynchophorus ferrugineus Oliver
– Bọ ăn lá dừa non: Bronstispa longissima Gestro
– Rệp dính: Aspidiotus destructor Signoret
– Sâu sừng: Amathusia phidippus Linnaeus
– Sâu đục bông: Tirathaba rufivena (Walker)
– Bọ xít: Emblypelta sp.
– Các loài chuột

SÂU HẠI CÂY MÍA
– Sâu đục ngọn: Scirpophaga nivella Fabricius
– Sâu đục thân: Proceras venosatus Walker
– Sùng đục gốc: Alissonotum impressicolle Arrow

SÂU HẠI CÂY ĐAY
– Sâu đo xanh ăn lá: Anomis flava Fabricius
– Rầy xanh: Empoasca fabae Risso
– Sâu xanh: Earias vitella Fabricius
– Bọ xít đỏ: Dysdercus cingulatus (Fabricius)

SÂU HẠI CÂY CÀ PHÊ
– Xén tóc đục thân: Xylotrechus quadripes Chevrolat
– Mọt đục cành: Xyleborus morstatti Hazed
– Mọt đục trái: Stephanoderes hampei Ferrary

Gửi phản hồi